Trang chủ Sản phẩm
Công tắc CubiQ™ CS1764A USB 2.0 DVI KVMP™ vạch ra một hướng đi mới mang tính cách mạng trong chức năng chuyển mạch KVM (Bàn phím, Video, Chuột) bằng cách kết hợp công tắc KVM 4 cổng với trung tâm USB 2.0 2 cổng đồng thời cung cấp giao diện cho màn hình kỹ thuật số (DVI).
Ngoài ra, CS1764A đi kèm với công nghệ Video DynaSync™ của ATEN, nâng cao độ phân giải màn hình và phát hiện bật nguồn. Điều này có nghĩa là nếu một máy tính bị tắt nguồn, CS1764A sẽ tự động chuyển sang máy tính được bật nguồn tiếp theo.
Hoạt động như một công tắc KVM, nó cho phép người dùng truy cập 4 máy tính bằng một bàn phím USB, chuột USB và bảng điều khiển màn hình. Hoạt động như một trung tâm USB 2.0, nó cho phép mỗi máy tính truy cập từng thiết bị ngoại vi được kết nối với trung tâm.
| Kết nối máy tính | 4 |
| Lựa chọn cổng | Phím nóng, Nút nhấn, Chuột |
| Đầu nối | |
| Cổng bảng điều khiển | 2 x USB Loại A Nữ (Màu trắng; bảng điều khiển phía trước) 1 x DVI-I Nữ (Màu trắng) 2 x Giắc cắm âm thanh nổi mini Nữ (Màu xanh lá cây; 1 x bảng điều khiển phía trước; 1 x bảng điều khiển phía sau) 2 x Giắc cắm âm thanh nổi mini Nữ (Màu hồng; 1 x bảng điều khiển phía trước; 1 x bảng điều khiển phía sau) |
| Cổng KVM | 4 x USB Loại B Nữ (Màu trắng) 4 x DVI-I Nữ (Màu trắng) 4 x Giắc cắm âm thanh nổi mini nữ (màu xanh lá cây) 4 x Giắc cắm âm thanh nổi mini Nữ (Màu hồng) |
| Sức mạnh | 1 x Giắc cắm DC |
| Trung tâm USB | 2 x USB Loại A Nữ (Màu trắng; 1 x bảng điều khiển phía trước, 1 x bảng điều khiển phía sau) |
| Công tắc | |
| Đã chọn | 4 x Nút nhấn |
| Đèn LED | |
| Liên kết USB | 4 (Màu xanh lá cây) |
| Trực tuyến / Đã chọn | 4 (Màu cam) |
| Mô phỏng | |
| Bàn phím / Chuột | USB |
| Video | 1920 x 1200@ 60Hz; DDC2B |
| Khoảng thời gian quét | 1–99 giây (Mặc định: 5 giây) |
| Tiêu thụ điện năng | DC5.3V:3.69W:43BTU/giờ Ghi chú: ● Phép đo bằng Watts cho biết mức tiêu thụ điện năng điển hình của thiết bị không có tải bên ngoài. ● Phép đo bằng BTU/h cho biết mức tiêu thụ điện năng của thiết bị khi nó được tải đầy. |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 - 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20 - 60°C |
| Độ ẩm | 0-80% RH, Không ngưng tụ |
| Tính chất vật lý | |
| Nhà ở | Kim loại |
| Trọng lượng | 0,94 kg (2,07 lb) |
| Kích thước (Dài x Rộng x Ch) | 27,00 x 8,80 x 5,55 cm (10,63 x 3,46 x 2,19 in.) |
| Ghi chú | Đối với một số sản phẩm gắn trên giá đỡ, xin lưu ý rằng kích thước vật lý tiêu chuẩn của WxDxH được thể hiện bằng định dạng LxWxH. |

Không có datasheet có sẵn.