logo desktop

DS-2CD2067G2H-LIU/SL - Camera mạng Mini Bullet cố định 6 MP tích hợp công nghệ Smart Hybrid Light và ColorVu

Giá: Liên hệ
  • Hình ảnh chất lượng cao với độ phân giải 6 MP
  • Công nghệ Smart Hybrid Light tiên tiến với tầm xa chiếu sáng lớn
  • Hình ảnh rõ nét trong điều kiện ngược sáng mạnh nhờ công nghệ WDR 130 dB
  • Công nghệ nén H.265+ hiệu quả cao
  • Tập trung phân loại người và phương tiện dựa trên công nghệ học sâu (deep learning)
  • Đảm bảo an ninh theo thời gian thực với tính năng âm thanh hai chiều tích hợp
  • Cảnh báo kẻ xâm nhập bằng đèn chớp và âm thanh báo động
  • Hỗ trợ lưu trữ nội bộ lên đến 512 GB (khe cắm thẻ nhớ SD)
  • Khả năng chống bụi và nước (chuẩn IP67)

Thông số máy ảnh

  • Cảm biến hình ảnh: CMOS quét liên tục Progressive Scan 1/1.8"
  • Độ phân giải tối đa: 3200 × 1800
  • Độ nhạy sáng tối thiểu: Màu: 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON), 0 Lux khi có ánh sáng hỗ trợ
  • Tốc độ màn trập: 1/3 giây đến 1/100.000 giây
  • Ngày/Đêm: Bộ lọc cắt hồng ngoại IR
  • Điều chỉnh góc: Pan 0°–360°, Tilt 0°–90°, Rotate 0°–360°

Thông số ống kính

  • Loại ống kính: Tiêu cự cố định, tùy chọn 2.8 mm và 4 mm
  • Ngàm ống kính: M16
  • Kiểu Iris: Cố định
  • Khẩu độ: F1.0
  • Tiêu cự & góc nhìn:
    • 2.8 mm: Góc ngang 105.1°, góc dọc 54.8°, góc chéo 128.2°
    • 4 mm: Góc ngang 90.0°, góc dọc 45.8°, góc chéo 109.4°
  • Độ sâu trường ảnh:
    • 2.8 mm: 3.3 m đến ∞
    • 4 mm: 3.8 m đến ∞

Thông số DORI

  • Ống kính 2.8 mm: D 89 m, O 35 m, R 17 m, I 8 m
  • Ống kính 4 mm: D 109 m, O 43 m, R 21 m, I 10 m

Đèn hỗ trợ Smart Hybrid Light

  • Loại đèn hỗ trợ: Hồng ngoại IR và ánh sáng trắng
  • Tầm xa đèn hỗ trợ: Lên đến 40 m
  • Smart Supplement Light: Có
  • Bước sóng IR: 850 nm

Thông số video

  • Luồng chính:
    • 50 Hz: 25 fps tại 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720
    • 60 Hz: 24 fps tại 3200 × 1800
    • 60 Hz: 30 fps tại 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720
  • Luồng phụ:
    • 50 Hz: 25 fps tại 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360
    • 60 Hz: 30 fps tại 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360
  • Luồng thứ ba: 10 fps tại 1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360
  • Chuẩn nén video: H.265, H.264, H.264+, H.265+, MJPEG
  • Bitrate video: 32 Kbps – 16 Mbps
  • Chuẩn H.264: Baseline Profile, Main Profile, High Profile
  • Chuẩn H.265: Main Profile
  • Điều khiển bitrate: CBR, VBR
  • SVC: Hỗ trợ mã hóa H.264 và H.265
  • ROI: 1 vùng cố định cho luồng chính và luồng phụ

Thông số âm thanh

  • Chuẩn nén âm thanh: G.711, G.722.1, G.726, MP2L2, PCM, MP3, AAC-LC
  • Loại âm thanh: Âm thanh đơn kênh (Mono)
  • Bitrate âm thanh: 16 – 320 Kbps tùy chuẩn nén
  • Tần số lấy mẫu: 8/16/32/44.1/48 kHz
  • Lọc nhiễu môi trường: Có

Thông số mạng

  • Giao thức: TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets, SRTP, SFTP
  • Xem trực tiếp đồng thời: Tối đa 6 kênh
  • API: Open Network Video Interface Profile S, Profile G, Profile T, ISAPI, SDK, ISUP
  • Số người dùng: Tối đa 32 người dùng
  • Phân quyền: Administrator, Operator và User
  • Bảo mật: Bảo vệ bằng mật khẩu, mã hóa HTTPS, xác thực 802.1X, watermark, lọc địa chỉ IP, RTP/RTSP qua HTTPS, nhật ký bảo mật, TLS 1.1/1.2/1.3 và xác thực máy chủ bằng địa chỉ MAC
  • Lưu trữ mạng: NAS (NFS, SMB/CIFS), ANR
  • Phần mềm quản lý: iVMS-4200, Hik-Connect
  • Trình duyệt: IE 10/11, Chrome 57+, Firefox 52+, Edge 89+

Thông số hình ảnh

  • Chuyển đổi tham số hình ảnh: Có
  • Cài đặt hình ảnh: Xoay hình, độ bão hòa, độ sáng, độ tương phản, độ sắc nét, gain, cân bằng trắng
  • Chế độ Ngày/Đêm: Ngày, Đêm, Tự động, Theo lịch
  • WDR: 130 dB
  • SNR: ≥ 52 dB
  • Tăng cường hình ảnh: BLC, HLC, 3D DNR, Defog
  • Che vùng riêng tư: 4 vùng đa giác có thể lập trình

Giao diện kết nối

  • Cổng Ethernet: 1 × RJ45 10/100 Mbps tự thích ứng
  • Khe thẻ nhớ: MicroSD/microSDHC/microSDXC, hỗ trợ tối đa 512 GB
  • Micro tích hợp: Có, 1 micro
  • Loa tích hợp: Công suất tối đa 1.2 W, mức áp suất âm thanh tối đa 95 dB tại 10 cm
  • Nút Reset: Có

Sự kiện và cảnh báo

  • Sự kiện cơ bản: Phát hiện chuyển động, phân loại người/phương tiện, giả mạo video và ngoại lệ
  • Sự kiện thông minh: Phát hiện thay đổi cảnh
  • Liên kết cảnh báo: Tải lên FTP/NAS/thẻ nhớ, thông báo trung tâm giám sát, gửi email, kích hoạt ngõ ra báo động, ghi hình, chụp ảnh, cảnh báo âm thanh và đèn chớp

Tính năng AI và Deep Learning

  • Chụp khuôn mặt (Face Capture): Có
  • Bảo vệ chu vi: Vượt qua đường, xâm nhập, vào vùng, rời vùng
  • Phân loại mục tiêu: Hỗ trợ người và phương tiện

Thông số chung

  • Nguồn DC: 12 VDC ±25%, 0.58 A, tối đa 7.0 W
  • Nguồn PoE: IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 8.5 W
  • Bảo vệ đảo cực: Có
  • Vật liệu: Kim loại
  • Kích thước: Ø74.4 × 179.2 mm
  • Kích thước đóng gói: 234 × 120 × 117 mm
  • Trọng lượng: Khoảng 525 g
  • Trọng lượng cả hộp: Khoảng 880 g
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30°C đến 60°C
  • Nhiệt độ khởi động và vận hành: -30°C đến 60°C
  • Độ ẩm: ≤95%, không ngưng tụ
  • Chức năng: Heartbeat, Mirror, Flash Log, đặt lại mật khẩu qua email, Pixel Counter, Anti-banding
  • Ngôn ngữ: Hỗ trợ 33 ngôn ngữ, bao gồm tiếng Việt

Tiêu chuẩn và chứng nhận

  • EMC: CE-EMC, RCM, IC, KC
  • An toàn: UL 62368-1, CB IEC 62368-1, CE-LVD
  • Môi trường: CE-RoHS
  • Chuẩn bảo vệ: IP67 – chống bụi và chống nước.

Danh sách Datasheet:

  • DS-2CD2067G2H-LIU_SL_Datasheet_20260105.pdf
    774.11 KB
Zalo Zalo Messenger