logo desktop

DS-2CD2087G2-L(U) - Camera IP thân trụ cố định ColorVu 4K

Giá: Liên hệ
  • Hình ảnh chất lượng cao với độ phân giải 8 MP
  • Công nghệ nén H.265+ hiệu quả
  • Hình ảnh rõ nét trong điều kiện ngược sáng mạnh nhờ công nghệ WDR 130 dB
  • Tập trung phân loại người và phương tiện dựa trên công nghệ học sâu (deep learning)
  • Hình ảnh có màu sắc 24/7
  • Tích hợp micrô để giám sát âm thanh theo thời gian thực (-U)

Thông số máy ảnh

  • Cảm biến hình ảnh: CMOS Progressive Scan 1/1.2"
  • Độ phân giải tối đa: 3840 × 2160
  • Độ nhạy sáng tối thiểu: Màu: 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON); 0 Lux khi có ánh sáng hỗ trợ
  • Tốc độ màn trập: 1/3 giây đến 1/100.000 giây
  • Điều chỉnh góc: Pan 0°–360°, Tilt 0°–90°, Rotate 0°–360°

Thông số ống kính

  • Loại ống kính: Tiêu cự cố định, tùy chọn 2.8 mm, 4 mm và 6 mm
  • Kiểu Iris: Cố định
  • Khẩu độ: F1.0
  • Tiêu cự & góc nhìn:
    • 2.8 mm: Góc ngang 102°, góc dọc 52°, góc chéo 124°
    • 4 mm: Góc ngang 88°, góc dọc 47°, góc chéo 104°
    • 6 mm: Góc ngang 54°, góc dọc 30°, góc chéo 62°
  • Độ sâu trường ảnh (DOF):
    • 2.8 mm: 4.5 m đến ∞
    • 4 mm: 7 m đến ∞
    • 6 mm: 13 m đến ∞

Thông số DORI

  • Ống kính 2.8 mm: D 96 m, O 38 m, R 19 m, I 10 m
  • Ống kính 4 mm: D 102 m, O 41 m, R 21 m, I 11 m
  • Ống kính 6 mm: D 167 m, O 66 m, R 33 m, I 16 m

Đèn hỗ trợ ColorVu

  • Loại đèn hỗ trợ: Ánh sáng trắng
  • Tầm xa đèn hỗ trợ: 40 m
  • Smart Supplement Light: Có

Thông số video

  • Luồng chính:
    • 50 Hz: 25 fps tại 3840 × 2160, 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720
    • 60 Hz: 24 fps tại 3840 × 2160
    • 60 Hz: 30 fps tại 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720
  • Luồng phụ:
    • 50 Hz: 25 fps tại 640 × 480, 640 × 360
    • 60 Hz: 30 fps tại 640 × 480, 640 × 360
  • Luồng thứ ba:
    • 50/60 Hz: 10 fps tại 1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360
  • Chuẩn nén video:
    • Luồng chính: H.265/H.264/H.264+/H.265+
    • Luồng phụ: H.265/H.264/MJPEG
    • Luồng thứ ba: H.265/H.264
  • Bitrate video: 32 Kbps – 16 Mbps
  • Chuẩn H.264: Baseline Profile, Main Profile, High Profile
  • Chuẩn H.265: Main Profile
  • Điều khiển bitrate: CBR/VBR
  • SVC: Hỗ trợ mã hóa H.264 và H.265
  • ROI: 1 vùng cố định cho luồng chính và luồng phụ

Thông số âm thanh

  • Chuẩn nén âm thanh: G.711 μlaw, G.711 alaw, G.722.1, G.726, MP2L2, PCM, MP3, AAC
  • Bitrate âm thanh: 8–320 Kbps tùy chuẩn nén
  • Tần số lấy mẫu: 8 kHz, 16 kHz, 32 kHz, 44.1 kHz, 48 kHz
  • Lọc nhiễu môi trường: Có

Thông số mạng

  • Giao thức: TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP
  • Xem trực tiếp đồng thời: Tối đa 6 kênh
  • API: Open Network Video Interface Profile S, Profile G, Profile T, ISAPI, SDK
  • Số người dùng: Tối đa 32 người
  • Phân quyền: Administrator, Operator và User
  • Bảo mật: Bảo vệ bằng mật khẩu, mật khẩu phức tạp, mã hóa HTTPS, lọc địa chỉ IP, nhật ký kiểm tra bảo mật, xác thực HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE và xác thực Digest cho Open Network Video Interface
  • Lưu trữ mạng: NAS (NFS, SMB/CIFS), ANR
  • Phần mềm quản lý: iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central
  • Trình duyệt web:
    • Có plugin: IE 10, IE 11
    • Không cần plugin: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+
    • Dịch vụ cục bộ: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+

Thông số hình ảnh

  • Chuyển đổi tham số hình ảnh: Có
  • Cài đặt hình ảnh: Xoay, lật hình, che vùng riêng tư, độ bão hòa, độ sáng, độ tương phản, độ sắc nét, gain, cân bằng trắng
  • Chế độ Ngày/Đêm: Ngày, Đêm, Tự động, Theo lịch
  • WDR: 130 dB
  • SNR: ≥ 52 dB
  • Tăng cường hình ảnh: BLC, HLC, 3D DNR

Giao diện kết nối

  • Cổng Ethernet: 1 × RJ45 10/100 Mbps tự thích ứng
  • Khe thẻ nhớ: MicroSD/microSDHC/microSDXC/TF, hỗ trợ tối đa 256 GB
  • Micro tích hợp: Có
  • Nút Reset: Có

Sự kiện và cảnh báo

  • Sự kiện cơ bản: Phát hiện chuyển động, phân loại mục tiêu người/phương tiện, giả mạo video, ngoại lệ mạng, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập trái phép, đầy ổ cứng và lỗi ổ cứng
  • Sự kiện thông minh: Vượt qua đường, xâm nhập, vào vùng, rời vùng; hỗ trợ phân loại người và phương tiện
  • Phát hiện thay đổi cảnh: Có
  • Liên kết cảnh báo: Tải dữ liệu lên FTP/thẻ nhớ/NAS, thông báo trung tâm giám sát, kích hoạt ghi hình, chụp ảnh và gửi email

Tính năng AI và Deep Learning

  • Chụp khuôn mặt (Face Capture): Có

Thông số chung

  • Nguồn DC: 12 VDC ±25%, 0.5 A, tối đa 6 W
  • Nguồn PoE: IEEE 802.3af, Class 3, 36–57 V, tối đa 7.5 W
  • Bảo vệ đảo cực: Có
  • Kích thước: 78.8 × 78.6 × 215.2 mm
  • Kích thước đóng gói: 315 × 137 × 141 mm
  • Trọng lượng: Khoảng 850 g
  • Trọng lượng cả hộp: Khoảng 1.270 g
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30°C đến 60°C
  • Nhiệt độ khởi động và vận hành: -30°C đến 60°C
  • Độ ẩm: ≤95%, không ngưng tụ
  • Chức năng: Anti-flicker, Heartbeat, đặt lại mật khẩu qua email, Pixel Counter
  • Ngôn ngữ: Hỗ trợ 33 ngôn ngữ, bao gồm tiếng Việt

Tiêu chuẩn và chứng nhận

  • EMC: FCC, CE-EMC, RCM, IC
  • An toàn: UL 62368-1, CB IEC 62368-1, CE-LVD
  • Môi trường: CE-RoHS, WEEE, REACH
  • Chuẩn bảo vệ: IP67 – chống bụi và chống nước.

Danh sách Datasheet:

  • DS-2CD2087G2-LU-C_Datasheet_V5.5.115_20230418.pdf
    1010.04 KB
Zalo Zalo Messenger