logo desktop

DS-2CD27126G3-IPTRZS2UY/S(L)(RB) - Camera mạng dạng vòm có thể điều chỉnh tiêu cự 12MP Acusense với đèn nháy và cảnh báo âm thanh

Giá: Liên hệ
  • UHD: Độ phân giải cực cao mang đến trải nghiệm sống động như thật
  • Điều chỉnh xoay, nghiêng, thu phóng bằng động cơ giúp dễ dàng lắp đặt và giám sát
  • Đèn nháy chủ động và báo động âm thanh (/SL: ánh sáng trắng, /SRB: ánh sáng đỏ & xanh dương)
  • HikAI-ISP cho hiệu quả giảm nhiễu tuyệt vời
  • Hiệu suất hoạt động tốt trong điều kiện ánh sáng yếu nhờ công nghệ DarkFighter
  • Phân loại người và phương tiện dựa trên học sâu
  • Âm thanh trong trẻo với micrô kép tích hợp và loa PA thông minh
  • Hình ảnh rõ nét ngay cả trong điều kiện ánh sáng ngược mạnh nhờ công nghệ WDR thực 130 dB
  • Chống nước và bụi (IP66) và chống phá hoại (IK10)
  • Thiết kế chống ăn mòn, mang lại độ tin cậy và tuổi thọ cao hơn so với tiêu chuẩn (NEMA 4X)
  • Bao bì chống giả mạo và thân thiện với môi trường
 

Thông số kỹ thuật Camera mạng dạng vòm PTRZ AcuSense 12MP

Máy ảnh

  • Cảm biến hình ảnh: CMOS Progressive Scan 1/1.8 inch.
  • Độ phân giải tối đa: 4608 × 2592 (12MP).
  • Độ nhạy sáng tối thiểu:
    • Màu: 0.0008 Lux @ (F1.2, AGC ON).
    • Đen trắng: 0 Lux khi bật hồng ngoại (IR).
  • Tốc độ màn trập: 1 giây đến 1/100.000 giây.
  • Chế độ ngày/đêm: Bộ lọc hồng ngoại IR Cut.
  • Điều chỉnh góc nhìn từ xa (PTRZ): Hỗ trợ điều chỉnh từ xa tối đa 1.000 lần.
  • Góc điều chỉnh:
    • Pan: 0° đến 350°.
    • Tilt: 0° đến 85°.
    • Rotate: 0° đến 350°.

Ống kính

  • Loại ống kính: Varifocal, motorized.
  • Tiêu cự: 2.8 – 12 mm.
  • Góc quan sát:
    • Ngang: 102° đến 44°.
    • Dọc: 54° đến 25°.
    • Chéo: 123° đến 51°.
  • Ngàm ống kính: Tích hợp.
  • Loại khẩu độ: Cố định.
  • Khẩu độ lớn nhất: F1.2.
  • Độ sâu trường ảnh: 1 m đến vô cực.

Khoảng cách DORI

Góc rộng

  • Phát hiện (Detect): 113.0 m.
  • Quan sát (Observe): 44.9 m.
  • Nhận biết (Recognize): 22.6 m.
  • Xác định (Identify): 11.3 m.

Góc tele

  • Phát hiện (Detect): 240.8 m.
  • Quan sát (Observe): 95.5 m.
  • Nhận biết (Recognize): 48.2 m.
  • Xác định (Identify): 24.1 m.

Đèn hồng ngoại

  • Loại đèn hỗ trợ: Hồng ngoại (IR).
  • Smart Supplement Light: Có.
  • Tầm chiếu sáng: Lên đến 40 m.
  • Bước sóng hồng ngoại: 850 nm.

Video

Luồng chính (Main Stream)

50 Hz

  • 20 fps (4608 × 2592).
  • 25 fps (3840 × 2160, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720).

60 Hz

  • 20 fps (4608 × 2592).
  • 30 fps (3840 × 2160, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720).

Luồng phụ (Sub Stream)

50 Hz

  • 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360).

60 Hz

  • 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360).

Luồng thứ ba (Third Stream)

50 Hz

  • 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360).

60 Hz

  • 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360).

Luồng thứ ba được hỗ trợ trong một số cấu hình nhất định.

Chuẩn nén video

  • Main Stream: H.265, H.265+, H.264, H.264+.
  • Sub Stream: H.265, H.264, MJPEG.
  • Third Stream: H.265, H.264.
  • Bitrate: 32 Kbps – 24 Mbps.
  • H.264 Profile: Baseline, Main, High.
  • H.265 Profile: Main.
  • Điều khiển bitrate: CBR, VBR.
  • Hỗ trợ mã hóa H.264/H.265 SVC.
  • ROI: 1 vùng quan tâm cố định cho luồng chính.

Âm thanh (Phiên bản -2U)

  • Loại âm thanh: Mono.
  • Chuẩn nén:
    • G.711.
    • G.722.1.
    • G.726.
    • MP2L2.
    • PCM.
    • MP3.
    • AAC-LC.
  • Bitrate:
    • G.711: 64 Kbps.
    • G.722.1: 16 Kbps.
    • G.726: 16 Kbps.
    • AAC-LC: 16–64 Kbps.
    • MP2L2: 32–192 Kbps.
    • MP3: 8–320 Kbps.
  • Tần số lấy mẫu:
    • 8 kHz.
    • 16 kHz.
    • 32 kHz.
    • 48 kHz.
  • Lọc tiếng ồn môi trường: Có.

Mạng

  • Giao thức hỗ trợ:
    • TCP/IP, IPv4, IPv6.
    • HTTP, HTTPS.
    • FTP, SFTP.
    • DHCP.
    • DNS, DDNS.
    • RTP, RTSP, RTCP.
    • SMTP.
    • IGMP.
    • SNMP.
    • QoS.
    • SSL/TLS.
    • SRTP.
    • Bonjour.
    • ICMP.
    • PPPoE.
    • UPnP.
    • WebSocket.
    • 802.1X.
  • Xem trực tiếp đồng thời: Tối đa 6 kênh.
  • API:
    • ONVIF (Profile S, G, T).
    • ISAPI.
    • SDK.
    • ISUP.
  • Hỗ trợ tối đa 32 người dùng.
  • Phân quyền:
    • Quản trị viên (Administrator).
    • Người vận hành (Operator).
    • Người dùng (User).

Bảo mật

  • Bảo vệ bằng mật khẩu.
  • Chính sách mật khẩu mạnh.
  • Mã hóa HTTPS.
  • TLS 1.1 / 1.2 / 1.3.
  • Xác thực 802.1X (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5).
  • Watermark chống giả mạo.
  • Lọc địa chỉ IP.
  • Xác thực WSSE và Digest.
  • RTP/RTSP qua HTTPS.
  • Xác thực địa chỉ MAC.
  • Nhật ký kiểm tra bảo mật (Security Audit Log).

Lưu trữ

  • NAS (NFS, SMB/CIFS).
  • ANR (Auto Network Replenishment).
  • Khe cắm thẻ nhớ microSD/microSDHC/microSDXC.
  • Dung lượng tối đa: 512 GB.

Phần mềm hỗ trợ

  • iVMS-4200.
  • Hik-Connect.
  • HikCentral.

Trình duyệt hỗ trợ

  • Google Chrome 80 trở lên.
  • Mozilla Firefox 80 trở lên.
  • Microsoft Edge 89 trở lên.
  • Hỗ trợ xem trực tiếp không cần cài Plugin.

Hình ảnh

  • Điều chỉnh:
    • Độ sáng.
    • Độ tương phản.
    • Độ bão hòa.
    • Độ sắc nét.
    • Gain.
    • Cân bằng trắng.
  • Chế độ ngày/đêm:
    • Ngày.
    • Đêm.
    • Tự động.
    • Theo lịch.
  • Công nghệ xử lý hình ảnh:
    • WDR 130 dB.
    • BLC.
    • HLC.
    • 3D DNR.
    • Hiệu chỉnh méo hình (Distortion Correction).
    • Chống sương mù (Defog).
  • Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (SNR): ≥52 dB.
  • Hỗ trợ 4 vùng che riêng tư dạng đa giác.

Giao tiếp

  • 1 cổng mạng RJ45 10/100 Mbps.
  • Khe cắm thẻ nhớ microSD tối đa 512 GB.
  • Loa tích hợp:
    • 01 loa.
    • Công suất tối đa: 2 W.
    • Mức áp suất âm thanh: 97 dB (ở khoảng cách 10 cm).
  • Micro tích hợp:
    • 02 micro dạng mảng (Array Dual Microphone).
  • Âm thanh:
    • 01 ngõ vào Line In.
    • 01 ngõ ra Line Out.
  • Báo động:
    • 01 ngõ vào.
    • 01 ngõ ra (tối đa 24 VAC/24 VDC, 1 A).
  • Nút Reset: Có.

Sự kiện

Sự kiện cơ bản

  • Phát hiện chuyển động (hỗ trợ phân biệt người và phương tiện).
  • Phát hiện phá hoại camera.
  • Báo lỗi hệ thống.

Sự kiện thông minh

  • Phát hiện thay đổi khung cảnh (Scene Change Detection).

AI AcuSense

  • Hỗ trợ chụp khuôn mặt (Face Capture).
  • Bảo vệ chu vi:
    • Vượt hàng rào ảo.
    • Xâm nhập.
    • Đi vào vùng.
    • Đi ra khỏi vùng.
  • Hỗ trợ lọc báo động theo người và phương tiện.

Hành động khi có báo động

  • Tải dữ liệu lên FTP/NAS/thẻ nhớ.
  • Gửi thông báo đến trung tâm giám sát.
  • Ghi hình.
  • Chụp ảnh.
  • Gửi Email.

Nguồn điện

  • 12 VDC ±25%.
  • Dòng điện: 1.1 A.
  • Công suất tối đa: 13.2 W.
  • PoE: IEEE 802.3at Class 4.
  • Công suất PoE tối đa: 15 W.

Thiết kế

  • Chất liệu: Kim loại.
  • Kích thước: Ø155 × 140.4 mm.
  • Trọng lượng: Khoảng 840 g.
  • Trọng lượng cả hộp: Khoảng 1.45 kg.

Điều kiện hoạt động

  • Nhiệt độ hoạt động: -30°C đến 60°C.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30°C đến 60°C.
  • Độ ẩm: ≤95% (không ngưng tụ).

Chức năng chung

  • Heartbeat.
  • Mirror.
  • Flash Log.
  • Khôi phục mật khẩu qua Email.
  • Pixel Counter.
  • Chống nhấp nháy (Anti-banding).

Ngôn ngữ

  • Hỗ trợ 33 ngôn ngữ, bao gồm:
    • Tiếng Việt.
    • Tiếng Anh.
    • Tiếng Nhật.
    • Tiếng Hàn.
    • Tiếng Trung (Phồn thể).
    • Tiếng Pháp.
    • Tiếng Đức.
    • Tiếng Nga.
    • Cùng nhiều ngôn ngữ khác.

Đèn cảnh báo

  • Phiên bản /SRB: Đèn nháy đỏ và xanh.
  • Phiên bản /SL: Đèn trắng.

Tiêu chuẩn

  • Chứng nhận EMC: CE-EMC.
  • Chứng nhận an toàn: CB, CE-LVD.
  • Chứng nhận môi trường: RoHS, WEEE, REACH.
  • Chuẩn chống bụi và nước: IP66.
  • Chuẩn chống va đập: IK10.
  • Chuẩn chống ăn mòn: NEMA 4X.

Danh sách Datasheet:

  • DS-2CD27126G3-IPTRZS2UY_SRB_Datasheet_20260724.pdf
    881.03 KB
Zalo Zalo Messenger