logo desktop

DS-2CD2746G3-IPTRZSY - Camera mạng dạng vòm tiêu cự thay đổi PTRZ AcuSense 4MP

Giá: Liên hệ
  • Xoay ngang, dọc, thu phóng bằng động cơ giúp dễ dàng lắp đặt và giám sát
  • Hiệu suất hoạt động tốt trong điều kiện ánh sáng yếu nhờ công nghệ DarkFighter
  • HikAI-ISP cho hiệu quả giảm nhiễu tuyệt vời
  • Phân loại người và phương tiện dựa trên công nghệ học sâu
  • Thiết kế chống ăn mòn (NEMA 4X), đáng tin cậy hơn
  • Chống nước và bụi (IP67), và chống phá hoại (IK10)
  • Hình ảnh rõ nét ngay cả khi có ánh sáng ngược mạnh nhờ công nghệ WDR thực 130 dB
  • Bao bì chống giả mạo và thân thiện với môi trường

Thông số kỹ thuật Camera mạng dạng vòm PTRZ AcuSense 4MP DS-2CD2746G3-IPTRZSY

Máy ảnh

  • Cảm biến hình ảnh: CMOS Progressive Scan 1/1.8".
  • Độ phân giải tối đa: 2688 × 1520 (4MP).
  • Độ nhạy sáng tối thiểu:
    • Màu: 0.0005 Lux @ F1.2 (AGC ON).
    • Đen trắng: 0 Lux khi bật hồng ngoại.
  • Tốc độ màn trập: 1 giây đến 1/100.000 giây.
  • Chế độ ngày/đêm: Bộ lọc hồng ngoại IR-Cut.
  • Điều chỉnh góc từ xa (PTRZ): Tối đa 1.000 lần.
  • Góc quay ngang (Pan): 0° ~ 350°.
  • Góc nghiêng (Tilt): 0° ~ 85°.
  • Góc xoay hình (Rotate): 0° ~ 350°.

Ống kính

  • Loại ống kính: Varifocal điều chỉnh tiêu cự bằng động cơ (Motorized PTRZ).
  • Tiêu cự: 2.8 ~ 12 mm.
  • Góc quan sát:
    • Ngang: 114.6° ~ 41.8°.
    • Dọc: 59.3° ~ 23.6°.
    • Chéo: 141.3° ~ 48.1°.
  • Khẩu độ: F1.2.
  • Kiểu khẩu: Cố định.
  • Độ sâu trường ảnh: 1 m đến vô cực.

Khoảng cách DORI

  • Góc rộng:
    • Phát hiện: 61.5 m.
    • Quan sát: 24.4 m.
    • Nhận biết: 12.3 m.
    • Nhận dạng: 6.2 m.
  • Góc Tele:
    • Phát hiện: 151.7 m.
    • Quan sát: 60.2 m.
    • Nhận biết: 30.3 m.
    • Nhận dạng: 15.2 m.

Hồng ngoại

  • Loại đèn: Hồng ngoại IR.
  • Tầm chiếu xa: Lên đến 40 m.
  • Hồng ngoại thông minh (Smart IR): Có.
  • Bước sóng IR: 850 nm.

Video

  • Độ phân giải tối đa: 2688 × 1520.
  • Tốc độ khung hình:
    • Luồng chính: 25fps (50Hz) / 30fps (60Hz).
    • Luồng phụ: 25fps / 30fps.
    • Luồng thứ ba: 10fps.
  • Chuẩn nén video:
    • H.265.
    • H.265+.
    • H.264.
    • H.264+.
    • MJPEG (luồng phụ).
  • Bitrate video: 32 Kbps ~ 24 Mbps.
  • Điều khiển bitrate: CBR, VBR.
  • Hỗ trợ mã hóa SVC (H.264/H.265).
  • ROI: 01 vùng cố định cho luồng chính và luồng phụ.

Âm thanh

  • Chuẩn nén: G.711, G.722.1, G.726, MP2L2, PCM, MP3, AAC-LC.
  • Tần số lấy mẫu: 8 / 16 / 32 / 48 kHz.
  • Lọc nhiễu môi trường: Có.

Mạng

  • Giao thức: TCP/IP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, IPv4, IPv6, QoS, SSL/TLS, PPPoE, SNMP...
  • Xem trực tiếp đồng thời: Tối đa 6 kênh.
  • API: ONVIF (Profile S/G/T), ISAPI, SDK, ISUP.
  • Số lượng người dùng: Tối đa 32.
  • Phân quyền: Quản trị viên, Người vận hành, Người dùng.
  • Lưu trữ mạng: NAS (NFS, SMB/CIFS).
  • Phần mềm hỗ trợ: iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central.
  • Trình duyệt hỗ trợ:
    • Chrome 91+.
    • Firefox 88+.
    • Edge 91+.
    • Safari 13+.

Hình ảnh

  • Điều chỉnh độ sáng, tương phản, độ nét, độ bão hòa, Gain, cân bằng trắng.
  • Chế độ Ngày/Đêm: Ngày, Đêm, Tự động, Theo lịch.
  • Công nghệ cải thiện hình ảnh:
    • WDR 130 dB.
    • 3D DNR.
    • BLC.
    • HLC.
  • Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (SNR): ≥52 dB.
  • Hỗ trợ 4 vùng che riêng tư.

Giao tiếp

  • Cổng mạng: RJ45 10/100 Mbps.
  • Khe cắm thẻ nhớ: MicroSD/SDHC/SDXC tối đa 512 GB.
  • Âm thanh:
    • 01 ngõ vào (Line In).
    • 01 ngõ ra (Line Out).
  • Báo động:
    • 01 ngõ vào.
    • 01 ngõ ra.
  • Nút Reset: Có.

Sự kiện thông minh

  • Phát hiện chuyển động (Motion Detection) có lọc Người và Phương tiện.
  • Cảnh báo phá hoại camera.
  • Phát hiện thay đổi khung cảnh.
  • Gửi Email cảnh báo.
  • Kích hoạt ghi hình.
  • Chụp ảnh.
  • Kích hoạt ngõ ra báo động.
  • Gửi cảnh báo đến trung tâm giám sát.

AI Deep Learning

  • Chụp khuôn mặt (Face Capture).
  • Bảo vệ chu vi:
    • Vượt hàng rào ảo.
    • Xâm nhập khu vực.
    • Đi vào vùng.
    • Đi ra khỏi vùng.
  • Chỉ cảnh báo đối tượng Người và Phương tiện, giảm báo động giả.

Nguồn điện

  • 12 VDC ±25%.
  • Công suất tối đa: 13.2 W.
  • Hỗ trợ PoE IEEE 802.3at Class 4.
  • Công suất PoE tối đa: 15 W.
  • Bảo vệ chống cắm ngược cực.

Thiết kế

  • Chất liệu: Kim loại.
  • Kích thước: Ø155 × 140.4 mm.
  • Trọng lượng: Khoảng 1.2 kg.

Điều kiện hoạt động

  • Nhiệt độ hoạt động: -30°C đến +60°C.
  • Độ ẩm: ≤95% (không ngưng tụ).

Chức năng chung

  • Heartbeat.
  • Mirror.
  • Khôi phục mật khẩu qua Email.
  • Pixel Counter.
  • Anti-banding.
  • Flash Log.

Chuẩn bảo vệ

  • IP67 chống bụi và nước.
  • IK10 chống va đập.
  • NEMA 4X chống ăn mòn.

Tiêu chuẩn chứng nhận

  • CE-EMC.
  • CE-LVD.
  • CB.
  • RoHS.
  • WEEE.
  • REACH.

Ngôn ngữ

  • Hỗ trợ 33 ngôn ngữ, bao gồm: Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Trung, Tiếng Thái, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Nga và nhiều ngôn ngữ khác.

Danh sách Datasheet:

  • DS-2CD2746G3-IPTRZSY_Datasheet_20260629.pdf
    852.57 KB
Zalo Zalo Messenger