logo desktop

DS-2CD2786G3-IPTRZS2UY/S(L)(RB) - Camera mạng dạng vòm có thể điều chỉnh tiêu cự 8MP Acusense với đèn nháy và cảnh báo âm thanh

Giá: Liên hệ
  • Xoay ngang, dọc, thu phóng bằng động cơ giúp dễ dàng lắp đặt và giám sát
  • Hiệu suất hoạt động tốt trong điều kiện ánh sáng yếu nhờ công nghệ DarkFighter
  • HikAI-ISP cho hiệu quả giảm nhiễu tuyệt vời
  • Âm thanh trong trẻo với micrô kép tích hợp (-2U) và loa PA thông minh
  • Đèn nháy và báo động âm thanh chủ động (/SL: ánh sáng trắng, /SRB: ánh sáng đỏ & xanh lam)
  • Phân loại người và phương tiện dựa trên công nghệ học sâu
  • Thiết kế chống ăn mòn (NEMA 4X), đáng tin cậy hơn
  • Chống nước và bụi (IP67) và chống phá hoại (IK10)
  • Hình ảnh rõ nét ngay cả khi có ánh sáng ngược mạnh nhờ công nghệ WDR thực 130 dB
  • Bao bì chống giả mạo và thân thiện với môi trường

Thông số kỹ thuật Camera mạng dạng vòm PTRZ AcuSense 8MP DS-2CD2786G3-IPTRZS2UY/S(L)(RB)

Máy ảnh

  • Cảm biến hình ảnh: CMOS Progressive Scan 1/1.8".
  • Độ phân giải tối đa: 3840 × 2160 (8MP).
  • Độ nhạy sáng tối thiểu:
    • Màu: 0.001 Lux @ F1.2 (AGC ON).
    • Đen trắng: 0 Lux khi bật hồng ngoại.
  • Tốc độ màn trập: 1 giây đến 1/100.000 giây.
  • Chế độ Ngày/Đêm: Bộ lọc hồng ngoại IR-Cut.
  • Điều chỉnh góc từ xa (PTRZ): Tối đa 1.000 lần.
  • Góc quay ngang (Pan): 0° ~ 350°.
  • Góc nghiêng (Tilt): 0° ~ 85°.
  • Góc xoay (Rotate): 0° ~ 350°.

Ống kính

  • Loại ống kính: Ống kính varifocal điều chỉnh tiêu cự bằng động cơ (Motorized PTRZ).
  • Tiêu cự: 2.8 ~ 12 mm.
  • Góc quan sát:
    • Ngang: 112.3° ~ 41.2°.
    • Dọc: 58.1° ~ 23.1°.
    • Chéo: 137.4° ~ 47.3°.
  • Ngàm ống kính: Tích hợp.
  • Kiểu khẩu: Cố định.
  • Khẩu độ: F1.2.
  • Độ sâu trường ảnh: 1 m đến vô cực.

Khoảng cách DORI

  • Góc rộng:
    • Phát hiện (Detect): 89.2 m.
    • Quan sát (Observe): 35.4 m.
    • Nhận biết (Recognize): 17.8 m.
    • Nhận dạng (Identify): 8.9 m.
  • Góc Tele:
    • Phát hiện: 220.0 m.
    • Quan sát: 87.3 m.
    • Nhận biết: 44.0 m.
    • Nhận dạng: 22.0 m.

Hồng ngoại

  • Loại đèn hỗ trợ: Hồng ngoại (IR).
  • Tầm chiếu xa: Lên đến 40 m.
  • Hỗ trợ Smart IR.
  • Bước sóng hồng ngoại: 850 nm.

Video

  • Luồng chính:
    • 25 fps (50 Hz): 3840 × 2160, 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720.
    • 30 fps (60 Hz): 3840 × 2160, 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720.
  • Luồng phụ:
    • 25/30 fps: 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360.
  • Luồng thứ ba:
    • 10 fps: 1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360.
  • Chuẩn nén video:
    • H.265.
    • H.265+.
    • H.264.
    • H.264+.
    • MJPEG (luồng phụ).
  • Bitrate video: 32 Kbps ~ 24 Mbps.
  • Điều khiển bitrate: CBR, VBR.
  • Hỗ trợ mã hóa SVC (H.264/H.265).
  • ROI: 01 vùng cố định cho luồng chính và luồng phụ.

Âm thanh

  • Chuẩn nén:
    • G.711.
    • G.722.1.
    • G.726.
    • MP2L2.
    • PCM.
    • MP3.
    • AAC-LC.
  • Bitrate âm thanh: 8 ~ 320 Kbps (tùy chuẩn nén).
  • Tần số lấy mẫu: 8 / 16 / 32 / 48 kHz.
  • Hỗ trợ lọc nhiễu môi trường.

Mạng

  • Giao thức hỗ trợ:
    • TCP/IP.
    • ICMP.
    • HTTP/HTTPS.
    • FTP.
    • DHCP.
    • DNS/DDNS.
    • RTP/RTSP/RTCP.
    • NTP.
    • UPnP.
    • SMTP.
    • IGMP.
    • QoS.
    • IPv4/IPv6.
    • UDP.
    • Bonjour.
    • SSL/TLS.
    • PPPoE.
    • SNMP.
    • WebSocket.
    • WebSockets.
    • SRTP.
    • SFTP.
  • Xem trực tiếp đồng thời: Tối đa 6 kênh.
  • API:
    • ONVIF (Profile S, G, T).
    • ISAPI.
    • SDK.
    • ISUP.
  • Hỗ trợ tối đa 32 người dùng.
  • Phân quyền:
    • Quản trị viên (Administrator).
    • Người vận hành (Operator).
    • Người dùng (User).
  • Lưu trữ mạng: NAS (NFS, SMB/CIFS).
  • Phần mềm hỗ trợ:
    • iVMS-4200.
    • Hik-Connect.
    • Hik-Central.
  • Trình duyệt hỗ trợ:
    • Chrome 91+.
    • Firefox 88+.
    • Microsoft Edge 91+.
    • Safari 13+.

Bảo mật

  • Bảo vệ bằng mật khẩu.
  • Mật khẩu phức tạp.
  • Mã hóa HTTPS.
  • Xác thực 802.1X (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5).
  • Watermark chống giả mạo.
  • Lọc địa chỉ IP.
  • Xác thực HTTP/HTTPS.
  • WSSE và Digest Authentication.
  • RTP/RTSP qua HTTPS.
  • Nhật ký kiểm toán bảo mật.
  • TLS 1.1 / 1.2 / 1.3.
  • Xác thực địa chỉ MAC.

Hình ảnh

  • Điều chỉnh:
    • Độ sáng.
    • Độ tương phản.
    • Độ sắc nét.
    • Độ bão hòa.
    • Gain.
    • Cân bằng trắng.
    • Xoay hình.
  • Chế độ Ngày/Đêm:
    • Ngày.
    • Đêm.
    • Tự động.
    • Theo lịch.
  • Công nghệ cải thiện hình ảnh:
    • WDR 130 dB.
    • 3D DNR.
    • BLC.
    • HLC.
  • Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (SNR): ≥52 dB.
  • Hỗ trợ 04 vùng che riêng tư.

Giao tiếp

  • 01 cổng mạng RJ45 10/100 Mbps.
  • Khe cắm thẻ nhớ microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512 GB.
  • Loa tích hợp:
    • 01 loa.
    • Công suất tối đa 2 W.
    • Mức áp suất âm thanh tối đa 97 dB (ở khoảng cách 10 cm).
  • Micro tích hợp:
    • Mảng micro kép (Dual Microphone Array).
  • Âm thanh:
    • 01 ngõ vào Line In.
    • 01 ngõ ra Line Out.
  • Báo động:
    • 01 ngõ vào.
    • 01 ngõ ra (24 VDC/24 VAC, 1 A).
  • Nút Reset.

Sự kiện thông minh

  • Phát hiện chuyển động (Motion Detection) có phân loại Người và Phương tiện.
  • Cảnh báo che khuất/phá hoại camera.
  • Cảnh báo bất thường.
  • Phát hiện thay đổi khung cảnh.
  • Gửi Email cảnh báo.
  • Gửi thông báo đến trung tâm giám sát.
  • Kích hoạt ghi hình.
  • Chụp ảnh.
  • Kích hoạt ngõ ra báo động.
  • Phát cảnh báo bằng âm thanh.
  • Kích hoạt đèn nháy cảnh báo (Strobe Light).

AI Deep Learning

  • Chụp khuôn mặt (Face Capture).
  • Bảo vệ chu vi:
    • Vượt hàng rào ảo.
    • Xâm nhập khu vực.
    • Đi vào vùng.
    • Đi ra khỏi vùng.
  • Chỉ kích hoạt cảnh báo đối với Người và Phương tiện, giúp giảm báo động giả.

Nguồn điện

  • Nguồn vào: 12 VDC ±25%.
  • Dòng điện: 1.3 A.
  • Công suất tối đa: 15.6 W.
  • Hỗ trợ PoE IEEE 802.3at Class 4.
  • Công suất PoE tối đa: 18 W.
  • Bảo vệ chống cắm ngược cực.

Thiết kế

  • Chất liệu: Kim loại.
  • Kích thước: Ø155 × 140.4 mm.
  • Kích thước đóng gói: 203 × 203 × 230 mm.
  • Trọng lượng: Khoảng 1.23 kg.
  • Trọng lượng cả hộp: Khoảng 2.04 kg.

Điều kiện hoạt động

  • Nhiệt độ hoạt động: -30°C đến +60°C.
  • Độ ẩm hoạt động: ≤95% (không ngưng tụ).
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30°C đến +60°C.

Chức năng chung

  • Heartbeat.
  • Mirror.
  • Khôi phục mật khẩu qua Email.
  • Pixel Counter.
  • Chống nhấp nháy (Anti-banding).
  • Nhật ký Flash (Flash Log).

Đèn cảnh báo

  • Phiên bản /SRB: Đèn nháy Đỏ và Xanh dương (Red & Blue Light).
  • Phiên bản /SL: Đèn nháy Trắng (White Light).

Chuẩn bảo vệ

  • IP67: Chống bụi và nước.
  • IK10: Chống va đập.
  • NEMA 4X: Chống ăn mòn, phù hợp môi trường khắc nghiệt.

Tiêu chuẩn chứng nhận

  • CE-EMC.
  • CE-LVD.
  • CB.
  • RoHS.
  • WEEE.
  • REACH.

Ngôn ngữ

  • Hỗ trợ 33 ngôn ngữ, bao gồm: Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Trung (Phồn thể), Tiếng Thái, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Nga và nhiều ngôn ngữ khác.

Danh sách Datasheet:

  • DS-2CD2786G3-IPTRZS2UY_SL-Black_Datasheet_20260629.pdf
    880.03 KB
Zalo Zalo Messenger