logo desktop

DS-2CD3621G3 -LIZSU - Camera mạng dạng thân ống 2MP có tiêu cự thay đổi

Giá: Liên hệ
  • Hình ảnh chất lượng cao với độ phân giải 2 MP
  • Công nghệ nén H.265+ hiệu quả giúp tiết kiệm băng thông và dung lượng lưu trữ
  • Hình ảnh rõ nét trong điều kiện ngược sáng mạnh nhờ công nghệ WDR
  • Công nghệ 3D DNR mang lại hình ảnh sắc nét và không bị nhiễu
  • Lắp đặt dễ dàng với công nghệ cấp nguồn qua Ethernet (PoE)
  • Chống nước và bụi (IP67) cùng khả năng chống va đập (IK10)

Thông số kỹ thuật Hikvision DS-2CD3621G3-LIZSU

Máy ảnh

  • Cảm biến hình ảnh: CMOS Progressive Scan 1/2.8"
  • Độ phân giải tối đa: 1920 × 1080
  • Độ nhạy sáng tối thiểu: Màu: 0.005 Lux @ F1.6, AGC ON; 0 Lux khi bật đèn hỗ trợ
  • Tốc độ màn trập: 1/3 giây đến 1/100.000 giây
  • Ngày/Đêm: Bộ lọc cắt IR (IR Cut Filter)
  • Điều chỉnh góc: Pan 0°–360°, Tilt 0°–90°, Rotate 0°–360°

Ống kính

  • Loại ống kính: Ống kính thay đổi tiêu cự (Varifocal), lấy nét bằng mô-tơ
  • Tiêu cự: 2.7–13.5 mm
  • Góc quan sát ngang: 111.5°–33.4°
  • Góc quan sát dọc: 58.4°–18.8°
  • Góc quan sát chéo: 134.3°–38.3°
  • Ngàm ống kính: Tích hợp
  • Loại khẩu độ: Cố định
  • Khẩu độ tối đa: F1.6
  • Độ sâu trường ảnh: Góc rộng 0.7 m–∞; Tele 2.7 m–∞

DORI

  • Góc rộng: Phát hiện 42.7 m; Quan sát 16.9 m; Nhận diện 8.5 m; Xác định 4.3 m
  • Góc Tele: Phát hiện 132 m; Quan sát 52.4 m; Nhận diện 26.4 m; Xác định 13.2 m

Đèn hỗ trợ

  • Loại đèn: Hồng ngoại (IR)
  • Tầm xa đèn IR: Lên đến 60 m
  • Smart Supplement Light: Có
  • Bước sóng IR: 850 nm

Video

  • Luồng chính: 50 Hz: 25 fps tại 1920 × 1080, 1280 × 720; 60 Hz: 30 fps tại 1920 × 1080, 1280 × 720
  • Luồng phụ: 50 Hz: 25 fps tại 640 × 480, 640 × 360; 60 Hz: 30 fps tại 640 × 480, 640 × 360
  • Luồng thứ ba: 1 fps tại 640 × 360
  • Chuẩn nén video: H.265+/H.265/H.264+/H.264
  • Luồng phụ: H.265/H.264/MJPEG
  • Luồng thứ ba: H.265/H.264
  • Bitrate: 32 Kbps–8 Mbps
  • Chuẩn H.264: Baseline Profile, Main Profile, High Profile
  • Chuẩn H.265: Main Profile
  • Điều khiển bitrate: CBR, VBR
  • ROI: 1 vùng cố định cho luồng chính và luồng phụ

Âm thanh

  • Loại âm thanh: Âm thanh đơn kênh (Mono)
  • Lọc nhiễu môi trường: Có
  • Tần số lấy mẫu: 8 kHz/16 kHz
  • Chuẩn nén: G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC
  • Bitrate: 64 Kbps (G.711); 16 Kbps (G.722.1/G.726); 32–192 Kbps (MP2L2); 8–320 Kbps (MP3); 16–64 Kbps (AAC-LC)

Mạng

  • Giao thức: TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, RTCP, NTP, IGMP, IPv4, IPv6, UDP, QoS, FTP, SMTP, HTTPS, DDNS, UPnP, 802.1X
  • Xem trực tiếp đồng thời: Tối đa 6 kênh
  • API: ONVIF Profile S/T/G, ISAPI, SDK
  • Số người dùng: Tối đa 32 người
  • Cấp độ người dùng: Quản trị viên, vận hành, người dùng
  • Bảo mật: Bảo vệ bằng mật khẩu, HTTPS, 802.1X, mã hóa, lọc địa chỉ IP, xác thực HTTP/HTTPS, RTP/RTSP qua HTTPS, nhật ký bảo mật, TLS 1.2/1.3, xác thực máy chủ theo địa chỉ MAC
  • Lưu trữ mạng: NAS
  • Phần mềm hỗ trợ: iVMS-4200, Hik-Connect
  • Trình duyệt: IE 10/11; Chrome 57+; Firefox 52+; Edge 89+

Hình ảnh

  • WDR: 120 dB
  • SNR: ≥ 52 dB
  • Chuyển đổi Ngày/Đêm: Ngày/Đêm/Tự động/Lịch
  • Tăng cường hình ảnh: BLC, HLC, 3D DNR
  • Thiết lập hình ảnh: Xoay, độ bão hòa, độ sáng, độ tương phản, độ sắc nét, gain, cân bằng trắng
  • Mặt nạ riêng tư: 4 vùng đa giác có thể lập trình

Giao diện

  • Cổng mạng: 1 × RJ45 10/100 Mbps tự thích ứng
  • Khe thẻ nhớ: MicroSD/microSDHC/microSDXC, tối đa 256 GB
  • Âm thanh: 1 ngõ vào, 1 ngõ ra
  • Báo động: 1 ngõ vào, 1 ngõ ra, tối đa 12 VDC, 30 mA
  • Nút Reset: Có

Sự kiện

  • Sự kiện cơ bản: Phát hiện chuyển động, hỗ trợ nhận diện người/phương tiện; cảnh báo giả mạo video; sự kiện bất thường
  • Sự kiện thông minh: Phát hiện vượt qua đường, phát hiện xâm nhập
  • Liên kết cảnh báo: Tải lên FTP/NAS/thẻ nhớ, thông báo trung tâm giám sát, gửi email, kích hoạt ghi hình, chụp ảnh

Thông số chung

  • Nguồn điện: 12 VDC ±25%, 0.86 A, tối đa 12.9 W
  • PoE: IEEE 802.3af, Class 3
  • Vật liệu: Kim loại
  • Kích thước: Ø105 × 252 mm
  • Kích thước đóng gói: 280 × 135 × 135 mm
  • Trọng lượng: Khoảng 962 g
  • Trọng lượng cả bao bì: Khoảng 1.493 kg
  • Điều kiện lưu trữ: -30°C đến 60°C, độ ẩm ≤95%, không ngưng tụ
  • Điều kiện hoạt động: -30°C đến 60°C, độ ẩm ≤95%, không ngưng tụ
  • Ngôn ngữ: 14 ngôn ngữ, bao gồm tiếng Việt
  • Chức năng: Heartbeat, mirror, đặt lại mật khẩu qua email, bộ đếm pixel, bảo vệ mật khẩu, chống nhấp nháy

Tiêu chuẩn & chứng nhận

  • EMC: CE-EMC
  • An toàn: CB, CE-LVD, BIS
  • Môi trường: CE-RoHS
  • Chống bụi/nước: IP67
  • Chống va đập: IK10

Danh sách Datasheet:

  • DS-2CD3621G2-IZS_Datasheet_20241104.pdf
    986.84 KB
Zalo Zalo Messenger