logo desktop
SIP-T73W - Điện thoại IP Yealink

SIP-T73W - Điện thoại IP Yealink

Giá: Liên hệ

  • Màn hình 2.8” 320x240 pixel có đèn nền
  • Giải pháp mã hóa phần cứng TEE
  • Chức năng hệ thống kép
  • Mẫu Auto-P T7X thống nhất
  • Firmware thống nhất cho dòng T7X (T73U, T73W, T74U, T74W, T77U), T85W và T87W
  • Hỗ trợ tối đa 12 tài khoản SIP
  • Hỗ trợ PoE
  • Hỗ trợ tai nghe, EHS
  • Tích hợp Bluetooth, Wi-Fi
  • Hỗ trợ mô-đun mở rộng màn hình màu
  • Chân đế có 2 góc điều chỉnh
  • Có thể gắn tường
  • Tai nghe có công tắc Hall

Thông số kỹ thuật Yealink SIP-T73W

Âm thanh

  • Âm thanh HD (tay nghe & loa ngoài), hỗ trợ HAC
  • Công nghệ Acoustic Shield, Smart Noise Filtering
  • Codec: AMR-WB, G.722; băng hẹp: G.711, G.729, G.726, iLBC…
  • Hỗ trợ DTMF: In-band, RFC 2833, SIP INFO
  • Loa ngoài full-duplex với AEC
  • Tích hợp VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC

Giao diện người dùng

  • Màn hình LCD 2.8” (320 × 240)
  • Hỗ trợ hình nền & screensaver
  • Đèn báo cuộc gọi & tin nhắn chưa đọc
  • Giao diện trực quan, hỗ trợ đa ngôn ngữ
  • Hiển thị Caller ID (tên, số, ảnh)
  • Hỗ trợ chế độ sáng và tối

Tính năng điện thoại

  • Hỗ trợ 12 tài khoản VoIP
  • Quay số nhanh, hotline, mute, DND
  • Giữ/chuyển/chờ cuộc gọi
  • Hội nghị tối đa 5 bên
  • Gọi IP trực tiếp không cần SIP proxy
  • Tùy chỉnh nhạc chuông
  • Cài đặt ngày giờ thủ công/tự động
  • Hỗ trợ Dial plan, URL/URI, XML Browser
  • RTCP-XR, XML Push, tùy chỉnh DSS

Danh bạ

  • Lưu trữ nội bộ tối đa 1000 liên hệ
  • Blocklist, danh bạ XML/LDAP, Google Contacts
  • Tìm kiếm, nhập/xuất danh bạ
  • Lịch sử cuộc gọi đầy đủ

Tính năng IP-PBX

  • BLF, BLA
  • Gọi ẩn danh & chặn cuộc gọi ẩn danh
  • MWI (đèn báo tin nhắn)
  • Voicemail, call park, call pickup
  • Intercom, multicast
  • Nhạc chờ, ghi âm cuộc gọi
  • Mobile office, trợ lý điều hành
  • Giao diện hộp thư thoại trực quan

Hiển thị & đèn báo

  • LED báo cuộc gọi & tin nhắn
  • LED 2 màu hiển thị trạng thái tài khoản
  • Giao diện icon trực quan
  • Hỗ trợ screensaver & tiết kiệm năng lượng

Phím chức năng

  • 8 phím line (tối đa 40 DSS – 5 trang)
  • 4 phím cảm ứng: message, headset, mute, chuyển trang
  • 4 phím chức năng: hold, transfer, redial, speaker
  • 2 phím âm lượng, 6 phím điều hướng

Kết nối

  • 2 cổng Gigabit Ethernet
  • 1 cổng USB 2.0: USB, tai nghe, module mở rộng, EHS40
  • Hỗ trợ Bluetooth qua BT51
  • Hỗ trợ thiết bị Yealink (tai nghe, EXP55…)
  • Cổng RJ9 cho tay nghe & headset
  • Cổng nguồn 5V

Quản lý

  • Cấu hình qua web/điện thoại/auto-provision
  • Triển khai qua FTP/TFTP/HTTP/HTTPS
  • Hỗ trợ PnP, TR-069
  • Reset, log hệ thống, khóa thiết bị
  • Tương thích nền tảng quản lý Yealink

Mạng & bảo mật

  • Wi-Fi 6 băng tần kép (2.4GHz/5GHz)
  • Bluetooth 5.0
  • IPv4/IPv6, SIP v1/v2
  • NAT, STUN, DHCP, DNS-SRV
  • QoS VLAN, SRTP, TLS 1.3
  • Mã hóa AES256, xác thực MD5/SHA
  • OpenVPN, WPA2/WPA3, Secure Boot
  • Mã hóa phần cứng TEE

Đặc điểm vật lý

  • Hỗ trợ PoE (IEEE 802.3af)
  • Nguồn AC 100–240V (tùy chọn)
  • Công suất tiêu thụ: ~1.3W – 1.8W
  • Kích thước: 209.0 × 167.5 × 214.8 mm
  • Độ ẩm: 5% – 90%
  • Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến 45°C

Đóng gói

  • Bao gồm: điện thoại, tay nghe, cáp mạng, chân đế, HDSD
  • Tùy chọn: adapter nguồn, giá treo
  • 5 sản phẩm/thùng
  • Trọng lượng: ~5.554 kg (net), ~6.126 kg (gross)
  • Kích thước hộp: 231 × 237 × 102 mm

Danh sách Datasheet:

  • Yealink%20SIP-T73W%20Datasheet.pdf
    4.15 MB