logo desktop
W70B - Bộ phát tín hiệu DECT IP Yealink

W70B - Bộ phát tín hiệu DECT IP Yealink

Giá: Liên hệ

  • Trạm gốc DECT IP cho doanh nghiệp vừa và nhỏ.
  • Hỗ trợ 10 handset, 10 SIP và 20 cuộc gọi đồng thời.
  • Âm thanh HD với codec Opus, giảm nhiễu hiệu quả.
  • Triển khai nhanh với Zero-touch và Auto Provisioning.
  • Thiết kế nhỏ gọn, giấu dây, hỗ trợ treo tường.
  • Bảo mật cao, tương thích nhiều thiết bị Yealink.

Bộ phát sóng Yealink W70B là một trong những sản phẩm hàng đầu trong lĩnh vực giải pháp điện thoại IP không dây. Được thiết kế dành riêng cho các doanh nghiệp, Yealink W70B cung cấp giải pháp kết nối mạng ổn định và linh hoạt, giúp cải thiện hiệu quả giao tiếp trong công việc.

Tính năng nổi bật của Yealink W70B

Kết nối không dây mạnh mẽ

Yealink W70B hỗ trợ kết nối Wifi ổn định, cho phép người dùng dễ dàng truy cập internet và thực hiện cuộc gọi mà không bị gián đoạn. 

Phạm vi phủ sóng rộng

Với công nghệ phát sóng tiên tiến, thiết bị này đảm bảo khả năng kết nối trong một phạm vi lớn, lý tưởng cho các văn phòng có diện tích rộng hoặc môi trường làm việc nhiều tầng.

Chất lượng âm thanh HD

Yealink W70B mang đến cho người dùng trải nghiệm âm thanh trong trẻo và rõ nét, giúp cải thiện cuộc trò chuyện và nâng cao hiệu suất giao tiếp.

Thiết kế hiện đại

Với kiểu dáng nhỏ gọn và sang trọng, Yealink W70B không chỉ hiệu quả mà còn làm đẹp cho không gian làm việc của bạn.

Linh hoạt trong cấu hình

Yealink W70B cho phép người dùng cấu hình dễ dàng và nhanh chóng theo nhu cầu sử dụng, giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

Thông số kỹ thuật Yealink W70B

Tính năng điện thoại

  • Hỗ trợ tối đa 20 cuộc gọi đồng thời
  • Tối đa 10 thiết bị cầm tay / tai nghe DECT
  • Tối đa 10 tài khoản SIP
  • Hỗ trợ tối đa 6 bộ lặp tín hiệu (RT30)
  • Hỗ trợ gọi nội bộ (intercom), phát thông báo (paging), tự động trả lời, dial plan
  • Giữ cuộc gọi, chuyển cuộc gọi, chờ cuộc gọi
  • Hội nghị 3 bên
  • Chuyển đổi giữa các cuộc gọi
  • DND (không làm phiền), tắt tiếng, im lặng
  • Hiển thị số & tên người gọi
  • Cuộc gọi ẩn danh / từ chối cuộc gọi ẩn danh
  • Chuyển tiếp cuộc gọi (luôn bận / không trả lời / không có cuộc gọi)
  • Quay số nhanh, thư thoại, quay lại số
  • Push-to-Talk (PTT)
  • Thông báo tin nhắn chờ (MWI)
  • Nhạc chờ (server-based)
  • Danh bạ nội bộ tối đa 1000 mục (lưu trên base)
  • Danh bạ từ xa / LDAP / XML
  • Tìm kiếm / nhập / xuất danh bạ
  • Lịch sử cuộc gọi (tất cả / nhỡ / đã gọi / đã nhận)
  • Gọi trực tiếp qua IP không cần SIP proxy
  • Khôi phục cài đặt gốc, khởi động lại
  • Cuộc gọi khẩn cấp
  • Danh bạ BroadSoft, nhật ký cuộc gọi BroadSoft
  • Đồng bộ tính năng BroadWorks
  • Shared Call Appearance (SCA)
  • Action URI, XML browser

Quản lý

  • Tự động cấu hình qua TFTP/FTP/HTTP/HTTPS/RPS
  • Cấu hình PnP tự động
  • Nâng cấp thiết bị qua OTA (Over-The-Air)
  • Quản lý qua trình duyệt/web hoặc điện thoại
  • Xuất log hệ thống & gói trace

Âm thanh

  • Loa ngoài full-duplex
  • Tương thích thiết bị trợ thính (HAC)
  • Giảm nhiễu FNR / Noise Cancellation
  • Codec băng rộng: G.722, AMR-WB (tùy chọn)
  • Codec băng hẹp: G.711μ, G.711A, G.726, G.729, iLBC
  • VAD, CNG, AGC, PLC, AJB
  • AEC (hỗ trợ bởi W53H)
  • RTCP-XR / VQ-RTCPXR (RFC6035)

Mạng

  • SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
  • SNTP/NTP
  • VLAN 802.1Q / 802.1P
  • 802.1x, LLDP
  • STUN (NAT traversal)
  • UDP / TCP / TLS
  • IP tĩnh hoặc DHCP
  • Hỗ trợ proxy dự phòng

Bảo mật

  • OpenVPN, L2TP VPN
  • TLS 1.0 / 1.2 / 1.3
  • HTTPS (server/client), SRTP (RFC3711)
  • Xác thực Digest
  • Mã hóa cấu hình AES
  • SHA256 / SHA384 / SHA512

DECT

  • Dải tần: 1880–1900 MHz (EU), 1920–1930 MHz (US)

Giao diện

  • 1 cổng Ethernet RJ45 10/100M
  • Hỗ trợ PoE (IEEE 802.3af, Class 1)

Đặc tính vật lý

  • Phạm vi trong nhà: 50 m (điều kiện lý tưởng)
  • Phạm vi ngoài trời: 300 m (điều kiện lý tưởng)
  • Gắn bàn hoặc treo tường
  • Chế độ tiết kiệm điện ECO / ECO+
  • 3 đèn LED trạng thái (đăng ký / mạng / nguồn)
  • Adapter: AC 100–240V, DC 5V/600mA
  • Màu: xám cổ điển
  • Kích thước: 130 × 100 × 25.1 mm
  • Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +45°C
  • Độ ẩm: 10–95%
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30°C đến +70°C

Đóng gói

  • 1 x W70B Base Station
  • 1 x chân đế
  • 1 x cáp Ethernet
  • 1 x hướng dẫn nhanh
  • 1 x adapter nguồn
  • 10 thiết bị/thùng
  • Kích thước hộp: 375 × 336 × 187 mm
  • Kích thước hộp quà: 174 × 180 × 63 mm
  • Trọng lượng tịnh: 3.612 kg
  • Trọng lượng cả thùng: 4.146 kg

Danh sách Datasheet:

  • Yealink%20W70B%20Datasheet.pdf
    416.18 KB