Trang chủ Sản phẩm
• Đồng bộ qua mạng (chuyển vùng và chuyển giao cuộc gọi liền mạch)
• Tối đa 20 cuộc gọi đồng thời
• Tối đa 3 trạm base
• Tối đa 8 cuộc gọi WB (4 handset đang hoạt động) trên mỗi base
• Tối đa 8 cuộc gọi NB trên mỗi base
• Tối đa 20 tay cầm (handset)
• Tối đa 20 tài khoản VoIP
• Tối đa 2 cuộc gọi đồng thời trên mỗi handset
• Giữ cuộc gọi, chuyển cuộc gọi, hội nghị 3 bên
• Chuyển đổi giữa các cuộc gọi
• Chờ cuộc gọi, tắt tiếng, im lặng, chế độ không làm phiền (DND)
• Hiển thị số và tên người gọi
• Chặn cuộc gọi ẩn danh / từ chối cuộc gọi ẩn danh
• Chuyển tiếp cuộc gọi (luôn luôn / bận / không trả lời)
• Quay số nhanh, thư thoại, gọi lại
• Thông báo tin nhắn chờ (MWI)
• Nhạc chờ (qua server)
• Danh bạ nội bộ tối đa 100 số mỗi handset
• Danh bạ từ xa / LDAP / XML
• Tìm kiếm / nhập / xuất danh bạ
• Nhật ký cuộc gọi (tất cả / nhỡ / đã gọi / đã nhận)
• Khôi phục cài đặt gốc, khởi động lại
• Khóa bàn phím, cuộc gọi khẩn cấp
• Danh bạ BroadSoft, nhật ký cuộc gọi BroadSoft
• Đồng bộ tính năng BroadWorks
• Shared Call Appearance (SCA) – hiển thị cuộc gọi dùng chung
• Trình duyệt XML
• Đăng ký IPUI
• Phân quyền người dùng
• Tự động cấu hình qua TFTP / FTP / HTTP / HTTPS / RPS
• Tự động cấu hình PnP
• Nâng cấp thiết bị cầm tay qua OTA (Over-The-Air)
• Cấu hình qua trình duyệt / điện thoại / auto-provision
• Xuất gói trace và nhật ký hệ thống
• Loa ngoài full-duplex (2 chiều đồng thời)
• Tương thích máy trợ thính (HAC)
• DTMF
• Codec băng rộng: AMR-WB (tùy chọn), G.722
• Codec băng hẹp: AMR-NB (tùy chọn), PCMU (G.711μ), PCMA (G.711A), G.726, G.729, G.729A, iLBC
• VAD, CNG, AGC, PLC, AJB (công nghệ xử lý âm thanh)
• SIP v1 (RFC2543), SIP v2 (RFC3261)
• SNTP / NTP (đồng bộ thời gian)
• VLAN (802.1Q và 802.1P)
• 802.1x, LLDP
• STUN Client (hỗ trợ NAT traversal)
• UDP / TCP / TLS
• Cấp IP: tĩnh / DHCP
• Hỗ trợ server proxy dự phòng
• OpenVPN
• TLS (1.0 / 1.2)
• HTTPS (server/client), SRTP
• Xác thực Digest
• File cấu hình mã hóa AES
• Hỗ trợ SHA256 / SHA512 / SHA384
• Dải tần:
– 1880–1900 MHz (Châu Âu)
– 1920–1930 MHz (Mỹ)
– 1902–1906 MHz (Thái Lan)
– 1910–1920 MHz (Brazil)
• 1 cổng RJ45 Ethernet 10/100 Mbps
• Hỗ trợ PoE (IEEE 802.3af), Class 3
• Phạm vi trong nhà: 20–50 m (tối ưu 50 m)
• Phạm vi ngoài trời: tối đa 300 m (trong điều kiện lý tưởng)
• Có thể gắn tường
• 3 đèn LED trên W75DM / W75B:
– 1 đèn DECT
– 1 đèn trạng thái (Role)
– 1 đèn LAN (nguồn & mạng)
• Adapter Yealink: Input AC 100–240V, Output DC 5V/1.2A
• Kích thước W75DM: 100 x 101 x 36 mm
• Kích thước W75B: 130 x 100 x 25.1 mm
• Màu: trắng ngọc trai
• Độ ẩm hoạt động: 10–95%
• Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +45°C
• Nhiệt độ lưu trữ: -30°C đến +70°C
• Bộ sản phẩm gồm:
– W75B
– W75DM
– Vít lắp đặt
– Hướng dẫn nhanh
– Adapter nguồn (tùy chọn)
• Số lượng/thùng: 10 bộ
• Hộp sản phẩm: 174 x 180 x 63 mm
– N.W: 0.324 kg
– G.W: 0.416 kg
• Thùng carton: 375 x 336 x 187 mm
– N.W: 4.169 kg
– G.W: 4.692 kg